Thông báo đấu giá tiêu thụ cây đứng gỗ Keo NLG tại Công ty Lâm nghiệp Tam Thắng

Thông báo đấu giá tiêu thụ cây đứng gỗ Keo NLG tại Công ty Lâm nghiệp Tam Thắng

Kính gửi: – Tổng công ty Giấy Việt Nam;

– Ủy ban nhân dân các xã: Thục Luyện; Cự Thắng; Hương Cần; Võ Miếu; Thạch Khoán; TT Thanh Sơn huyện Thanh Sơn;

– Các đội sản xuất trong Công ty.

 

Căn cứ Quyết định số 390/QĐ-GVN.HN ngày 21 tháng 11 năm 2014  về việc ban hành Quy chế Tiêu thụ gỗ NLG tại chỗ của Chủ tịch hội đồng thành viên Tổng công ty Giấy Việt Nam;

Căn cứ Quyết định số: 1046/QĐ – GVN.PT ngày 28 tháng 05 năm 2021 của Tổng giám đốc Tổng công ty Giấy Việt Nam về việc phê duyệt phương án tiêu thụ gỗ năm 2021 cho Công ty lâm nghiệp Tam Thắng;

Công ty lâm nghiệp Tam Thắng thông báo đấu giá tiêu thụ tại chỗ gỗ Keo nguyên liệu giấy năm 2021 như sau:

  1. Nội dung đấu giá:

– Đấu giá tiêu thụ tại chỗ cây đứng rừng trồng gỗ Keo( Acacia mangium) tại công ty Lâm nghiệp Tam Thắng( Cây đứng).  Địa chỉ: Khu Đa Đu – xã Thục Luyện – huyện Thanh Sơn – tỉnh Phú Thọ:

Tên gói Địa điểm Sản lượng gỗ dự kiến (m3) Đơn giá cơ sở tính giá khởi điểm làm tròn (đồng/m3) Khối lượng củi dự kiến (ster) Giá tận thu củi (đồng/ster) Thành tiền (đồng) Tiền đặt cọc (đồng)
 Gói 1  Đội 2 – Đồng Xịa 177,1 785.425 34,9 20.000 139.796.700 13.979.670
 Gói 2  Đội 2 – Đồng Xịa 536,8 858.863 85,2 20.000 462.741.900 46.274.190
 Gói 3  Đội 2 – Đồng Xịa 79,3 809.000 14,6 20.000 64.445.700 6.444.570
 Gói 4  Đội 2 – Đa Đu 418,6 883.212 58,5 20.000 370.882.700 37.088.270
 Gói 5  Đội 2 – Xóm Sem 644,4 878.894 85,7 20.000 568.108.288 56.810.829
 Gói 6  Đội 2 – Xóm Sem 503,9 866.550 68,8 20.000 438.030.700 43.803.070
 Gói 7  Đội 2 – Xuân Thắng 408,7 877.300 59,9 20.000 359.750.500 35.975.050
 Gói 8  Đội 2 – Xuân Thắng 194,8 862.000 29,3 20.000 168.503.600 16.850.360
 Gói 9  Đội 2 – Cự Thắng 200,9 852.000 28,9 20.000 171.744.800 17.174.480
 Gói 10  Đội 5 – Tân Lập 1.167,9 889.418 162,0 20.000 1.041.991.800 104.199.180
 Gói 11  Đội 7 – Thục Luyện 132,8 868.000 19,7 20.000 115.664.400 11.566.440
 Gói 12  Đội 7 – Thục Luyện 1.028,5 873.253 134,5 20.000 900.831.000 90.083.100
 Gói 13  Đội 7 – Thục Luyện 692,0 842.689 90,4 20.000 584.948.800 58.494.880
 Gói 14  Đội 7 – Thục Luyện 49,9 863.000 7,9 20.000 43.221.700 4.322.170
 Gói 15  Đội 7 – Thục Luyện 101,6 909.000 13,5 20.000 92.624.400 9.262.440
 Gói 16  Đội 5 – Thắng Sơn 829,5 900.724 115,4 20.000 749.458.800 74.945.880
 Gói 17  Đội 5 – Thắng Sơn 296,9 905.116 40,4 20.000 269.536.900 26.953.690
 Gói 18  Đội 7 – Thục Luyện 192,7 898.635 27,9 20.000 173.724.900 17.372.490
 Gói 19  Đội 7 – Thục Luyện 37,6 870.000 5,3 20.000 32.818.000 3.281.800
 Gói 20  Đội 7 – Thục Luyện 408,5 841.864 61,5 20.000 345.131.500 34.513.150
 Gói 21  Đội 7 – Thục Luyện 182,1 874.000 28,5 20.000 159.725.400 15.972.540
 Gói 22  Đội 7 – Thục Luyện 1.238,7 824.118 200,3 20.000 1.024.841.400 102.484.140
 Gói 23  Đội 7 – Ba Tri 451,6 835.785 65,2 20.000 378.744.400 37.874.440
 Tổng cộng 9.974,8 1.438,3 8.657.268.288 865.726.829

( Có bảng kê chi tiết theo lô, khoảnh kèm theo)

  1. Đối tượng đăng ký:

Là tổ chức, cá nhân trong có đủ năng lực và khả năng tài chính để đảm bảo việc tham gia đấu giá và tiêu thụ.

  1. Thời gian đăng ký và nộp hồ sơ:

– Từ ngày 21 tháng 06 năm 2021 đến hết ngày 28 tháng 06 năm 2021

* Hồ sơ bao gồm:

– Đơn xin tham gia đấu giá tiêu thụ tại chỗ gỗ Keo NLG năm 2021.

– Giấy phép kinh doanh của tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá tiêu thụ tại chỗ gỗ Keo NLG( Bản phô to công chứng).

– Chứng minh thư nhân dân của người chịu trách nhiệm cao nhất tham gia đấu giá tiêu thụ tại chỗ gỗ Keo NLG ( Bản phô tô công chứng).

– Hộ khẩu thường trú, tạm trú đối với cá nhân tham gia đấu giá ( Bản phô tô công chứng).

– Nộp hồ sơ tại: Phòng Kế hoạch – Kỹ thuật Công ty Lâm nghiệp Tam Thắng – Xã Thục Luyện – huyện Thanh Sơn – tỉnh Phú Thọ.

  1. Mua hồ sơ và đặt cọc tham gia đấu giá:

– Tiền mua hồ sơ tham gia đấu giá là: 300.000 đồng ( Ba trăm ngàn đồng chẵn); thu tại phòng Tài chính – kế toán công ty khi nộp hồ sơ đấu giá.

– Tiền đặt cọc nộp vào tài khoản số: 2715 201 000 155 – Agribank Thanh Sơn hoặc tiền mặt tại phòng Tài chính – kế toán Công ty LN Tam Thắng.

  1. Địa điểm, thời gian mở phiên đấu giá:

          – Tại Văn phòng Công ty lâm nghiệp Tam Thắng Địa chỉ: Khu Đa Đu – Xã Thục Luyện – huyện Thanh Sơn – tỉnh Phú Thọ.

– Thời gian: từ  8h30 sáng ngày 05 tháng 07 năm 2021.

  1. Thời gian thanh toán nếu trúng đấu giá.

Bên mua thanh toán 100 % giá trị tài sản chậm nhất sau 05 ngày kể từ ngày hai bên ký hợp đồng.

  1. Thời gian thực hiện khai thác.

Bên trúng đấu giá( bên mua) hoàn thành việc khai thác rừng, vận xuất, vận chuyển, gỗ Keo NLG, vệ sinh rừng sau khai thác, bàn giao hiện trường sau khi khai thác, trả đất cho công ty bắt đầu từ ngày bàn giao hiện trường khai thác, kết thúc trước ngày 31/12/2021.

Mọi thông tin cụ thể chi tiết xin liên hệ:

– Phòng Kế hoạch – Kỹ thuật công ty Lâm nghiệp Tam Thắng; điện thoại: 0334.268.113( Ô.Tiến)

– Phòng Tổ chức – Hành chính Công ty Lâm nghiệp Tam Thắng; điện thoại: 02106.504.888( Ô.Phú)

Tên gói Địa điểm Sản lượng gỗ dự kiến (m3) Đơn giá cơ sở tính giá khởi điểm làm tròn (đồng/m3)  Khối lượng củi dự kiến (ster) Giá tận thu củi (đồng/ster) Thành tiền (đồng) Tiền đặt cọc (đồng)
 Gói 1  Đội 2 – Đồng Xịa       177.1  785,425        34.9       20,000        139,796,700       6,989,835
 Gói 2  Đội 2 – Đồng Xịa       536.8  858,863        85.2       20,000        462,741,900     23,137,095
 Gói 3  Đội 2 – Đồng Xịa         79.3  809,000        14.6       20,000          64,445,700       3,222,285
 Gói 4  Đội 2 – Đa Đu       418.6  883,212        58.5       20,000        370,882,700     18,544,135
 Gói 5  Đội 2 – Xóm Sem       644.4  878,894        85.7       20,000        568,108,288     28,405,414
 Gói 6  Đội 2 – Xóm Sem       503.9  866,550        68.8       20,000        438,030,700     21,901,535
 Gói 7  Đội 2 – Xuân Thắng       408.7  877,300        59.9       20,000        359,750,500     17,987,525
 Gói 8  Đội 2 – Xuân Thắng       194.8  862,000        29.3       20,000        168,503,600       8,425,180
 Gói 9  Đội 2 – Cự Thắng       200.9  852,000        28.9       20,000        171,744,800       8,587,240
 Gói 10  Đội 5 – Tân Lập    1,167.9  889,418      162.0       20,000     1,041,991,800     52,099,590
 Gói 11  Đội 7 – Thục Luyện       132.8  868,000        19.7       20,000        115,664,400       5,783,220
 Gói 12  Đội 7 – Thục Luyện    1,028.5  873,253      134.5       20,000        900,831,000     45,041,550
 Gói 13  Đội 7 – Thục Luyện       692.0  842,689        90.4       20,000        584,948,800     29,247,440
 Gói 14  Đội 7 – Thục Luyện         49.9  863,000          7.9       20,000          43,221,700       2,161,085
 Gói 15  Đội 7 – Thục Luyện       101.6  909,000        13.5       20,000          92,624,400       4,631,220
 Gói 16  Đội 5 – Thắng Sơn       829.5  900,724      115.4       20,000        749,458,800     37,472,940
 Gói 17  Đội 5 – Thắng Sơn       296.9  905,116        40.4       20,000        269,536,900     13,476,845
 Gói 18  Đội 7 – Thục Luyện       192.7  898,635        27.9       20,000        173,724,900       8,686,245
 Gói 19  Đội 7 – Thục Luyện         37.6  870,000          5.3       20,000          32,818,000       1,640,900
 Gói 20  Đội 7 – Thục Luyện       408.5  841,864        61.5       20,000        345,131,500     17,256,575
 Gói 21  Đội 7 – Thục Luyện       182.1  874,000        28.5       20,000        159,725,400       7,986,270
 Gói 22  Đội 7 – Thục Luyện    1,238.7  824,118      200.3       20,000     1,024,841,400     51,242,070
 Gói 23  Đội 7 – Ba Tri       451.6  835,785        65.2       20,000        378,744,400     18,937,220
 Tổng cộng    9,974.8   1,438.3     8,657,268,288   432,863,414


Show Buttons
Share On Facebook
Share On Youtube
Hide Buttons