02 Th11 Thông báo mời báo giá gói thầu: Thép, ống thép và thanh đồng các loại.
Đơn vị đề nghị: Xí nghiệp Bảo dưỡng.
Địa chỉ: Tổng công ty Giấy Việt Nam, Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ.
Điện thoại: 0210 3829 755 Fax: 0210 3829 177. Website: www.vinapaco.com.vn
- Tên gói thầu: Thép, ống thép và thanh đồng các loại.
– Danh mục hàng hóa, dịch vụ cụ thể, tiêu chuẩn kỹ thuật, số lượng:
| STT
|
Tên hàng hóa, dịch vụ | Đ.vị tính | Số lượng |
| 1 | Thép tròn đặc Æ40 mm C45 L = 6 m | M | 12 |
| 2 | Thép tròn đặc Æ50 C45 L= 6 m | M | 12 |
| 3 | Thép tròn đặc Æ85 C45 L = 6 m | M | 6 |
| 4 | Thép tròn đặc Æ100 mm C45 L = 6 m | M | 6 |
| 5 | Thép hình L 40 x 40 x 4,5 mm. L= 6 m. Vật liệu
CT34/CT38 TCVN 1765 |
M | 120 |
| 6 | Thép hình L 50 x 50 x 5 mm L = 6m Vật liệu CT34/CT38
TCVN 1765 |
M | 120 |
| 7 | Thép ống vuông 30 x 30 x 3mm L= 6M. Vật liệu CT3 | M | 120 |
| 8 | Thép đúc hình I 140×7,3×4,9mm mm, Vật liệu CT3, L = 6 m | M | 18 |
| 9 | Thép đúc hình U 140 x 58 x 5 x 6,5 mm. Vật liệu CT3, L=
6 m |
M | 102 |
| 10 | Ống thép đúc DN 25 Æ33.7 x 3.2 mm. Vật liệu CT4, L =
6 m |
M | 60 |
| 11 | Thép ống đúc DN 80, Æ88.9 x3.2 mm. Vật liệu CT4, L =
6 m |
M | 30 |
| 12 | Thép ống đúc Æ42 x 3.2 mm. Vật liệu CT3, L = 6 m | M | 90 |
| 13 | Thép ống đúc Æ60,3 x 4 mm. Vật liệu CT3, L = 6 m | M | 12 |
| 14 | Thép ống đúc Æ108 x 5 mm, Vật liệu CT3, L = 6 m | M | 30 |
| 15 | Cút 90 độ Æ33.7 x 4.5 mm. Vật liệu CT4 | Cái | 20 |
| 16 | Thép carbon CT45 đường kính 60 mm, 6 m/cây | M | 12 |
| 17 | Thép chế tạo CT45, đường kính 65 mm, 6 m/cây | M | 12 |
| 18 | Thép tròn CT45 đường kính 110 mm | M | 6 |
| 19 | Thép gai đường kính 12 mm (11,7 m/cây) | M | 234 |
| 20 | Thép góc L70×70×7 mm CT3, 6m/cây | M | 90 |
| 21 | Thép góc L80×80×8 mm CT3, 6m/cây | M | 120 |
| 22 | Thép góc L100×100×10 mm CT3, 6m/cây | M | 60 |
| 23 | Thép đúc hình I120×64×4,8mm, Vật liệu CT3, L = 6 m | M | 24 |
| 24 | Thép đúc hình U100×50×7,5 mm, Vật liệu CT3, L = 6 m | M | 120 |
| 25 | Thép chữ H (HEA) CT3 số 120, dài 6 m/cây | M | 42 |
| 26 | Thép tấm chế tạo CT3 KT:1250 × 2500 × 2,5 mm | M2 | 30 |
| 27 | Thép tấm chế tạo CT3 KT: 2000 × 1000 × 8 mm | M2 | 54 |
| 28 | Thép tấm chế tạo CT3 KT: 2000 × 1000 × 10 mm | M2 | 45 |
| 29 | Thép tấm chế tạo CT3 KT:1540 × 6120 × 25 mm | M2 | 12 |
| 30 | Thép tấm chế tạo CT3 KT: 1000 × 2000 × 30 mm | M2 | 12 |
| 31 | Thép tấm Hardox 450, kích thước 2500 × 1500 × 12mm | M2 | 12 |
| 32 | Ống thép đúc C20 DN 100 ( Æ114,3 × 5 mm), dài 6 m/cây | M | 12 |
| 33 | Ống thép đúc C20 DN50 (Æ60,3 × 4mm), dài 6 m/cây | M | 30 |
| 34 | Ống thép CT3 DN40 (Æ48,3 × 2,6mm), dài 6 m/cây | M | 60 |
| 35 | Cút thép đúc CT3 bán kính ngắn Æ60,3 × 2,9 mm | Cái | 5 |
| 36 | Cút thép đúc CT3 bán kính ngắn Æ76,1 × 2,9mm | Cái | 5 |
| 37 | Cút thép đúc CT3 bán kính dài Æ33,7 × 2,6 mm | Cái | 10 |
| 38 | Thanh đồng vàng tròn đặc đường kính 60 × 400 mm | Cái | 3 |
| 39 | Thanh đồng vàng tròn đặc đường kính 110 × 500 mm | Cái | 2 |
Yêu cầu:
– Hàng mới 100%, đúng chủng loại, tiêu chuẩn kỹ thuật theo yêu cầu, hàng hoá có xuất xứ rõ ràng.
– Bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày giao hàng đối với các lỗi chế tạo của nhà sản xuất.
– Hàng hóa có CO, CQ
- Thời gian giao hàng: Tối đa 10-15 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
- Điều kiện thanh toán:
– Thanh toán trong vòng 30 ngày kể từ ngày hoàn thiện giao nhận, nhập kho và bên mua nhận được đầy đủ bộ hồ sơ thanh toán.
– Thanh toán chuyển khoản qua Ngân hàng.
– Đồng tiền thanh toán: Tiền đồng Việt Nam
- Thông tin liên hệ: Báo giá được gửi đến Tổng công ty Giấy Việt Nam, theo địa chỉ: Xí nghiệp Bảo dưỡng – Tổng công ty Giấy Việt Nam – Xã Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ.
– Điện thoại người nhận: 0912473569.
– Thời gian gửi báo giá: Chậm nhất đến 15h00 phút ngày 05 tháng 11 năm 2026.
– Hiệu lực của báo giá: Trong vòng 60 ngày kể từ ngày ghi trên báo giá.
Trân trọng kính mời các nhà cung cấp quan tâm gửi báo giá theo các nội dung nêu trên./.

